Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demography”

27 câu thật có từ demography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demography nghĩa là nhân khẩu học. demography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of sociology that studies the characteristics of human populations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demography

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A PhD in quantitative research and demography could lead to a career at the Census Bureau or the World Bank.

    Từ trong câu: demography, quantitative, research, lead, career, bureau, world, bank

    «Introduction to Sociology/Being a Sociologist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156661 (bản sửa đổi 4660590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demography trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ demography hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demography gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demography: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.