Câu tiếng Anh có từ “demographically”
17 câu thật có từ demographically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demographically nghĩa là xét về mặt nhân khẩu học và cơ cấu dân số. demographically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to population statistics, structure, or demographic groups. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demographically
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Demographically, women, and typically African American women composed the domestic employment in the Southern United States.
Từ trong câu: demographically, woman, typically, compose, domestic, employment, southern, unite
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Mary "Liza" Miller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268428 (bản sửa đổi 2535483). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Focus group—is a group interview involving a small number of demographically similar people or participants who have other common traits/experiences.
Từ trong câu: demographically, focus, group, interview, involve, small, number, similar
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Focus Group: A demographically diverse group of people assembled to participate in a guided discussion about a particular thing before it is released.
Nhóm tập trung: Một nhóm người đa dạng về mặt nhân khẩu học được tập hợp lại để tham gia vào một cuộc thảo luận có hướng dẫn về một điều cụ thể trước khi nó được công bố.
Từ trong câu: demographically, focus, group, diverse, people, assemble, participate, guide
«Cultural Anthropology/Anthropological Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149263 (bản sửa đổi 3811666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demographically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demographically trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ demographically hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demographically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demographically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demographically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demographically: can và could (1 câu), may và might (1 câu), Câu bị động có by (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.