Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demographically”

16 câu thật có từ demographically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demographically nghĩa là xét về mặt nhân khẩu học và cơ cấu dân số. demographically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to population statistics, structure, or demographic groups. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demographically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However, those who exercised the most were somewhat demographically different, being younger, and comprised of more males, when compared to the low/no exercise group.

    Từ trong câu: demographically, however, exercise, somewhat, different, young, comprise, male

    «Exercise as it relates to Disease/Power of exercise throughout retirement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409108 (bản sửa đổi 3575311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demographically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demographically trong kho câu?
Kho câu có 16 câu có từ demographically hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demographically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demographically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demographically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demographically: can và could (1 câu), may và might (1 câu), Câu bị động có by (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.