Câu tiếng Anh có từ “demanding”
89 câu thật có từ demanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demanding nghĩa là đòi hỏi khắt khe. demanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: requiring more than usually expected or thought due. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demanding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I can still hear his laughter-filled voice demanding fiercely, 'Where are they?
Từ trong câu: demanding, fiercely, still, hear, laughter, fill, voice, demand
Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also had a thought that somebody could come by demanding money or something like that.
Từ trong câu: demanding, think, somebody, come, demand, money, something, like
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rejoicing in the moment, they are never content with the moment, demanding always that which the moment, with all its rich benefits, can never bestow.
Từ trong câu: bestow, demanding, moment, never, content, demand, always, rich
Charles F. G. Masterman, The condition of England. Nguồn: Project Gutenberg #70267. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demanding trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ demanding hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demanding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demanding: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.