E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “definition”

653 câu thật có từ definition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: definition nghĩa là độ nét. definition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise explanation of the meaning of a word or phrase or symbol. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ definition

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • First, the definition of the word 'set' uses the word 'collection', which means pretty much the same thing.

    Từ trong câu: definition, first, word, set, use, collection, mean, pretty

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371092 (bản sửa đổi 3582919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng definition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precise definition116 lần
macro definition51 lần
formal definition102 lần
operational definition51 lần
dictionary definition62 lần
function definition125 lần
mathematical definition53 lần
exact definition87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ definition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ definition trong kho câu?
Kho câu có 653 câu có từ definition hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ definition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ definition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 201 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ definition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ definition: Câu phủ định (77 câu), can và could (41 câu), Tương lai với will (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.