Câu tiếng Anh có từ “critic”
503 câu thật có từ critic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critic nghĩa là nhà phê bình. critic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A music critic is someone who writes about concerts that have taken place or new music that has been written.
Từ trong câu: critic, music, someone, write, concert, take, place, new
«Music critic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54221 (bản sửa đổi 9591707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critic trong kho câu?
- Kho câu có 503 câu có từ critic hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critic: Câu phủ định (72 câu), Hiện tại hoàn thành (59 câu), Quá khứ đơn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.