E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correspondent”

200 câu thật có từ correspondent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correspondent nghĩa là phóng viên. correspondent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who communicates by means of letters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correspondent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Further to the right was the house where the correspondent spent several days and nights a month ago.

    Từ trong câu: correspondent, further, right, house, spend, several, day, night

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A good rule for the correspondent is to give attention to these notes as soon as received, and answer them at the earliest possible moment.

    Từ trong câu: note, correspondent, good, rule, give, attention, soon, receive

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng correspondent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newspaper correspondent285 lần
anonymous correspondent61 lần
special correspondent283 lần
answers to correspondent92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correspondent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correspondent trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ correspondent hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correspondent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correspondent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correspondent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correspondent: Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.