Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corporation”

275 câu thật có từ corporation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corporation nghĩa là tập đoàn. corporation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business firm whose articles of incorporation have been approved in some state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corporation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Note that in many larger national and international corporations, there is a mix and match among different structures used.

    Từ trong câu: corporation, note, many, large, national, international, mix, match

    «Organizational Designs and Structures», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Corporations are run at the highest level by a group of senior managers referred to as the board of directors (BOD).

    Từ trong câu: corporation, run, high, level, group, senior, manager, refer

    «Relationship between Shareholders and Company Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng corporation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
municipal corporation198 lần
broadcasting corporation200 lần
multinational corporation91 lần
corporation tax101 lần
transnational corporation36 lần
industrial corporation49 lần
rand corporation29 lần
microsoft corporation38 lần
mtr corporation25 lần
corporation owns37 lần
nokia corporation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporation trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ corporation hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corporation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporation: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.