Câu tiếng Anh có từ “conversation”
1.352 câu thật có từ conversation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conversation nghĩa là cuộc trò chuyện. conversation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conversation
Danh sách câu dẫn chứng (1.352 câu)
When he had got as close as he might safely venture without discovery he found that, owing to a cross-wind, the conversation of the trysting pair could not be overheard.
Từ trong câu: venture, get, close, safely, discovery, find, owe, cross
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If he did, he was penitent afterwards, as he showed by going to stand near Miss Jenkyns’ arm-chair, and endeavouring to beguile her into conversation on some more pleasing subject.
Từ trong câu: pleasing, afterward, show, go, stand, near, miss, arm
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng conversation nằm ở trang từ điển: conversation đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversation trong kho câu?
- Kho câu có 1.352 câu có từ conversation hoặc các dạng của từ, trích từ 791 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conversation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 409 câu, rồi Bậc B1 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.