Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

contain

động từ (v)

B1
/kənˈteɪn//kənˈteɪn/
Biến thể:
contained/kənˈteɪnd/
(Quá khứ / Phân từ)
containing/kənˈteɪnɪŋ/
(Dạng V-ing)
contains/kənˈteɪnz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Contain có nghĩa là chứa đựng, bao gồm hoặc chứa.

Định nghĩa Anh - Anh: Include or contain.

Họ từ:container(danh từ (n))/content(danh từ (n))/continent(danh từ (n))/continental(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “bao gồm hoặc chứa”:containB1/incorporateB1/compriseC1/holdA1/bearA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.containđộng từ (v)

    Include or contain.

    Bao gồm hoặc chứa.

    • •

      By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.

      Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.

    Đồng nghĩa (SYN):incorporate/comprise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.containđộng từ (v)

    Contain or hold; have within.

    Chứa hoặc giữ.

    Đồng nghĩa (SYN):hold/bear/carry
  3. 3.containđộng từ (v)

    Lessen the intensity of.

    Giảm bớt cường độ.

    Đồng nghĩa (SYN):control/hold in/hold/check/curb/moderate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): contain

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: contain

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "contain" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj).

containerdanh từ (n)/kənˈteɪnɚ/

bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)

•

Place the filled and capped containers on the rack in the sterilizer.

Nguồn: Hall, Bolton: Three Acres and Liberty

contentdanh từ (n)

nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))

•

Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.

Nguồn: Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832

continentdanh từ (n)/ˈkɑntənənt/

một trong những vùng đất rộng lớn của trái đất

•

Only two white men, employees of the Hudson Bay Company, had ever looked upon this ocean from the continent of North America.

Nguồn: Horton, Edith: The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools

continentaltính từ (adj)/ˌkɑntəˈnɛntəl/

của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu

•

Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French.

Rất nhanh, không cần quay mắt lại, anh nhận ra sự gần gũi của một phụ nữ, trẻ, rõ ràng là người lục địa, từ tiếng Pháp thì thầm nhẹ nhàng của cô ấy.

Nguồn: Savage, Richard: A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: contain

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "contain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • box contain

    And if he be carried, then the customs men may discover what the box contain.

    Stoker, Bram: Dracula

  • letter contain

    “Does the letter contain anything valuable?” demanded the host, after a few minutes of useless investigation.

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • contain several

    Anderson's axioms contain several such differences from those of the real numbers.

    Tác phẩm mở: British computer scientist's new "nullity" idea provokes reaction from mathematicians

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: contain

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "contain" phân theo từng nét nghĩa (bao gồm hoặc chứa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "bao gồm hoặc chứa" (ngoài ra "incorporate" còn biểu thị: tạo thành một tổng thể hoặc tạo thành một phần của tổng thể).

“The reinforcement from Dionysius accordingly sailed round to Laconia, where Archidamus incorporated them with the state troops and opened the campaign.”

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "bao gồm hoặc chứa" (ngoài ra "comprise" còn biểu thị: bao gồm).

“A fore-quarter of lamb comprises the shoulder, the neck, and the breast together.”

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "chứa hoặc giữ" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).

“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "chứa hoặc giữ" (ngoài ra "bear" còn biểu thị: động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe).

“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "chứa hoặc giữ" (ngoài ra "carry" còn biểu thị: di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể).

“But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.”

Đồng nghĩa với "contain" ở nét nghĩa "giảm bớt cường độ" (ngoài ra "control" còn biểu thị: một mối quan hệ ràng buộc của một thực thể (vật hoặc người hoặc nhóm) bởi một thực thể khác).

“It is under international control, and hence its government is less responsible than that of almost any other city.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: contain

By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.

Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.

Tác phẩm mở: Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation
The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.

Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.

Tác phẩm mở: A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms
The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.

Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?
Neon is a rare gas contained in the atmosphere, about one eighty thousandth part by volume.

Neon là một loại khí hiếm có trong khí quyển, khoảng một phần tám mươi nghìn thể tích.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes
These contain the current viewport rotation and translation and camera distance - at the time of doing the rendering.

Chúng chứa xoay và dịch khung nhìn hiện tại cũng như khoảng cách camera - tại thời điểm thực hiện hiển thị.

Tác phẩm mở: OpenSCAD User Manual/Named Objects
The Echo hierarchy contains several child packages which are fully generated and need no attention.

Hệ thống phân cấp Echo chứa một số gói con được tạo đầy đủ và không cần chú ý.

Tác phẩm mở: CORBA Programming/Echo/Object, Nguyên văn tác phẩm
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.
Jones, Neil R.: The death's head meteor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the entrance room, the treasure chest that you'll find contains Bombchus.
Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Spirit Temple
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: contain

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “contain” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.”

Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation

“The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.”

Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.

Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “contain”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “contain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “contain”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “contain” với tần suất cao:

922 lần trong kho sách
983 lần trong kho sách
913 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “contain”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “contain”:

“The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “contain”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈteɪn/.

contain (động từ): bao gồm hoặc chứa

Định nghĩa tiếng Anh: Include or contain.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

contain (động từ (v)) ↔ container, content, continent, continental

Họ từ trong dữ liệu: container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi922 lần trong kho sách

box contain

“And if he be carried, then the customs men may discover what the box contain.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm983 lần trong kho sách

letter contain

““Does the letter contain anything valuable?” demanded the host, after a few minutes of useless investigation.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái913 lần trong kho sách

contain several

“Anderson's axioms contain several such differences from those of the real numbers.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The next procedure was to ascertain whether or not the meteor _____ valuable metals, unknown substances or precious stones.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: contained

The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.

Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“By the Axiom of Foundation it must _____ an element which is disjoint from it.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: contain

By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.

Nguồn: Tác phẩm mở: Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “contain”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: contain

Hỏi đáp trọng tâm

contain nghĩa là gì (meaning & definition)?

contain nghĩa là chứa đựng. contain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: include or contain.

Từ contain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈteɪn/.

Từ contain là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "contain" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: contained; Dạng V-ing: containing; Ngôi thứ 3 số ít: contains.

Các nét nghĩa của từ contain theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: bao gồm hoặc chứa (Ví dụ: “By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: chứa hoặc giữ - Nét nghĩa 3 [B1]: giảm bớt cường độ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ contain:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /kənˈteɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: contained; Dạng V-ing: containing; Ngôi thứ 3 số ít: contains.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ contain:

box contain; letter contain; contain several

contain được dùng trong câu như thế nào?

The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones. (Neil R. Jones, The death's head meteor; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/contain, mã đối chiếu EV-82F75EA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

contained, containing, contains