containing
động từ (v)
Containing có nghĩa là bao gồm hoặc chứa (dạng biến thể ngữ pháp của "contain").
Định nghĩa Anh - Anh: Include or contain.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.containingđộng từ (v)
Include or contain.
Bao gồm hoặc chứa.
- •
By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.
Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •box contain922 lần trong kho sách
- •letter contain983 lần trong kho sách
- •contain several913 lần trong kho sách
- •
- 2.containingđộng từ (v)
Contain or hold; have within.
Chứa hoặc giữ.
- 3.containingđộng từ (v)
Lessen the intensity of.
Giảm bớt cường độ.
Từ nguyên học (Etymology): containing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
contain ↔ containing
Mục từ "containing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "contain" (bao gồm hoặc chứa).
Họ từ & Biến thể từ loại: containing
Họ từ của "containing" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: contain: động từ (v), container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj).
bao gồm hoặc chứa
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)
Place the filled and capped containers on the rack in the sterilizer.
Nguồn: Hall, Bolton: Three Acres and Liberty
nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))
Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.
Nguồn: Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832
một trong những vùng đất rộng lớn của trái đất
Only two white men, employees of the Hudson Bay Company, had ever looked upon this ocean from the continent of North America.
Nguồn: Horton, Edith: The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools
của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu
Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French.
Rất nhanh, không cần quay mắt lại, anh nhận ra sự gần gũi của một phụ nữ, trẻ, rõ ràng là người lục địa, từ tiếng Pháp thì thầm nhẹ nhàng của cô ấy.
Nguồn: Savage, Richard: A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story
Cụm từ & Collocations: containing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "containing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- box contain
- letter contain
- contain several
Đồng nghĩa & Sắc thái: containing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "containing" phân theo từng nét nghĩa (bao gồm hoặc chứa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "containing" ở nét nghĩa "bao gồm hoặc chứa" (ngoài ra "contain" còn biểu thị: chứa hoặc giữ).
“The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.”
Đồng nghĩa với "containing" ở nét nghĩa "bao gồm hoặc chứa" (ngoài ra "incorporate" còn biểu thị: tạo thành một tổng thể hoặc tạo thành một phần của tổng thể).
“The reinforcement from Dionysius accordingly sailed round to Laconia, where Archidamus incorporated them with the state troops and opened the campaign.”
Đồng nghĩa với "containing" ở nét nghĩa "bao gồm hoặc chứa" (ngoài ra "comprise" còn biểu thị: bao gồm).
“A fore-quarter of lamb comprises the shoulder, the neck, and the breast together.”
Đồng nghĩa với "containing" ở nét nghĩa "chứa hoặc giữ" (ngoài ra "hold" còn biểu thị: hành động nắm bắt).
“Employment in warfare, necessary discipline, near association with the chieftain, and the holding of fiefs for material support give to this class a unique position.”
Đồng nghĩa với "containing" ở nét nghĩa "chứa hoặc giữ" (ngoài ra "bear" còn biểu thị: động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp khổng lồ với bộ lông dài xù xì và móng vuốt khỏe).
“In this den, the young, numbering from four to six, are born in May.”
Câu dẫn chứng văn học: containing
By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.
The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.
The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.
Neon is a rare gas contained in the atmosphere, about one eighty thousandth part by volume.Neon là một loại khí hiếm có trong khí quyển, khoảng một phần tám mươi nghìn thể tích.
These contain the current viewport rotation and translation and camera distance - at the time of doing the rendering.Chúng chứa xoay và dịch khung nhìn hiện tại cũng như khoảng cách camera - tại thời điểm thực hiện hiển thị.
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.In the entrance room, the treasure chest that you'll find contains Bombchus.This volume follows its own editorial path and is self-contained.Đọc mở rộng theo CEFR: containing
Từ vựng bậcB1→“By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.”
Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation
“The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.”
Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms
Cấu trúc & Vận dụng: “containing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “containing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “containing”
Dữ liệu từ nguyên: contain ↔ containing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “containing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “containing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “containing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “containing”:
“The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.”
Gợi ý luyện tập với “containing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
containing (động từ): bao gồm hoặc chứa
Định nghĩa tiếng Anh: Include or contain.
contain ↔ containing
Họ từ trong dữ liệu: contain: động từ (v), container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj)
box contain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "containing" trong câu.
letter contain
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "containing" trong câu.
contain several
Nét nghĩa mở rộng: contain or hold; have within (chứa hoặc giữ)
Ứng dụng & Mở rộng: “containing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “containing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “containing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “containing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “containing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: containing
Hỏi đáp trọng tâmcontaining nghĩa là gì (meaning & definition)?
containing (động từ, phát âm Mỹ /kənˈteɪnɪŋ/) có nghĩa là bao gồm hoặc chứa (dạng biến thể ngữ pháp của "contain"). include or contain
Từ containing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈteɪnɪŋ/; US /kənˈteɪnɪŋ/.
Từ containing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "containing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ containing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bao gồm hoặc chứa (Ví dụ: “By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: chứa hoặc giữ - Nét nghĩa 3 [B1]: giảm bớt cường độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ containing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈteɪnɪŋ/; US /kənˈteɪnɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ containing:
box contain; letter contain; contain several
containing được dùng trong câu như thế nào?
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones. (Neil R. Jones, The death's head meteor; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)