Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “connotation”

86 câu thật có từ connotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: connotation nghĩa là ý nghĩa. connotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: what you must know in order to determine the reference of an expression. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Its connotations cannot be misunderstood by any one who takes the word in its literal meaning.

    Từ trong câu: connotation, can, take, word, literal, mean

    Chapman Cohen, Theism or Atheism: The Great Alternative. Nguồn: Project Gutenberg #25291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Red can have many negative connotations within film.

    Từ trong câu: connotation, red, many, negative, film

    «Red in Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301954 (bản sửa đổi 2792770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In other words, the modern term anti-Semitism, with all its quasi-scientific connotation, can hardly be applied to the Russian variety of the epidemic.

    Từ trong câu: connotation, word, modern, term, anti, scientific, hardly, apply

    G. F. Abbott, Israel in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #71752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word "Socialism" (aside from its partisan use) has so many connotations that one can hardly say he is either for it or against it without being misconstrued.

    Từ trong câu: connotation, word, aside, partisan, use, many, hardly, either

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng connotation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ connotation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connotation trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ connotation hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ connotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connotation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connotation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.