Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “connotation”
86 câu thật có từ connotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connotation nghĩa là ý nghĩa. connotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: what you must know in order to determine the reference of an expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connotation
There was another connotation in the speaking of that tongue by these timid bush-dwellers, too.
Từ trong câu: connotation, another, speak, tongue, timid, bush
C. L. Moore, The Tree of Life. Nguồn: Project Gutenberg #32850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While also called tactical urbanism, there is a difference in connotation behind “guerrilla” versus “tactical”.
Từ trong câu: tactical, connotation, call, difference, behind, guerrilla, versus
«Lentis/Guerrilla Urbanism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440073 (bản sửa đổi 4014014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng connotation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- negative connotation113 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connotation trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ connotation hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connotation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.