E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confidence”

609 câu thật có từ confidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confidence nghĩa là sự tự tin. confidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from doubt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confidence

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng confidence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfect confidence1.525 lần
self confidence1.974 lần
implicit confidence554 lần
entire confidence812 lần
mutual confidence447 lần
unbounded confidence312 lần
utmost confidence413 lần
confidence interval324 lần
confidence reposed271 lần
breach of confidence274 lần
fullest confidence248 lần
absolute confidence324 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidence trong kho câu?
Kho câu có 609 câu có từ confidence hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidence: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (76 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.