Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 54

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The top-sail-yards, gaff, and jib-_____, however, were left in their places.

Đang tải đề...