Câu tiếng Anh có từ “collect”
1.082 câu thật có từ collect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collect nghĩa là thu thập. collect là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collect
Danh sách câu dẫn chứng (1.082 câu)
A dog, which had lain concealed till now, ran backwards and forwards on the parapet with a dismal howl, and collecting himself for a spring, jumped for the dead man’s shoulders.
Từ trong câu: backward, backwards, dog, lie, till, now, run, forward
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When they had retired to rest, if there was any moon or the night was star-light, I went into the woods and collected my own food and fuel for the cottage.
Từ trong câu: fuel, retire, rest, moon, night, star, light, go
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng collect nằm ở trang từ điển: collect đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collect trong kho câu?
- Kho câu có 1.082 câu có từ collect hoặc các dạng của từ, trích từ 886 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.