Câu tiếng Anh có từ “closeness”
108 câu thật có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closeness nghĩa là sự gần gũi. closeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of being intimate and belonging together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closeness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Yankee stands for a peculiar sort of closeness in money matters and a shrewdness which has even given its slang name to a neighboring New England State, the "Nutmeg State."
Từ trong câu: closeness, stand, peculiar, sort, money, matter, even, give
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seems to have somewhat contracted his diffusion; but I know not whether he has gained in closeness what he has lost in splendour.
Từ trong câu: diffusion, closeness, seem, somewhat, contract, know, whether, gain
Samuel Johnson, The Works of Samuel Johnson, LL.D. in Nine Volumes, Volume 08 The Lives of the Poets, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #24218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closeness trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closeness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.