Câu tiếng Anh có từ “categorise”
66 câu thật có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorise nghĩa là phân loại. categorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: place into or assign to a category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Bowlby categorised the grief he observed into four stages: numbness and yearning, searching and anger, disorganisation and despair, and reorganisation.
Bowlby đã phân loại nỗi đau mà ông quan sát được thành bốn giai đoạn: tê liệt và khao khát, tìm kiếm và tức giận, vô tổ chức và tuyệt vọng, và tái tổ chức.
Từ trong câu: categorise, grief, observe, four, stage, yearn, search, anger
«Motivation and emotion/Book/2022/Environmental grief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285924 (bản sửa đổi 2566610). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They categorised the results as a function of mean score and the number of times a phrase was highlighted by the participants.
Từ trong câu: categorise, result, function, mean, score, number, time, phrase
«Motivation and emotion/Book/2016/Extreme sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214392 (bản sửa đổi 2193723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorise trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ categorise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorise: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.