Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “categorise”

66 câu thật có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: categorise nghĩa là phân loại. categorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: place into or assign to a category. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ categorise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There are five stages, categorised by glomerular blood filtration rate.

    Từ trong câu: categorise, five, stage, blood, rate

    «Exercise as it relates to Disease/How Exercise Impacts Those Suffering with Chronic Kidney Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389299 (bản sửa đổi 4446180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are three different forms of mixed-dipterocarp forests in Brunei that are categorised by geographical location: the lowland association, hill forest, and highland mix.

    Từ trong câu: categorise, different, form, mix, forest, geographical, location, lowland

    «Digital Media Concepts/Brunei Rainforests», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245555 (bản sửa đổi 2011282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorise trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ categorise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorise: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.