Câu tiếng Anh có từ “categorise”
66 câu thật có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorise nghĩa là phân loại. categorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: place into or assign to a category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The data was categorised in regard to the number of hours the participant had participated in within the week.
Dữ liệu được phân loại theo số giờ người tham gia đã tham gia trong tuần.
Từ trong câu: categorise, data, regard, number, hour, participant, participate, week
«Exercise as it relates to Disease/Increasing Physical Activity in Sedentary People - Decreasing the inner Couch Potato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387883 (bản sửa đổi 3303276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorise trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ categorise hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorise: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.