Câu tiếng Anh có từ “categorisation”
31 câu thật có từ categorisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorisation nghĩa là phân loại. categorisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorisation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Following the leader categorisation theory a schema can be created to have particular attributes.
Từ trong câu: categorisation, follow, leader, theory, create, particular, attribute
«Motivation and emotion/Book/2020/Leadership and morale», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266509 (bản sửa đổi 2722594). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some providers offer multiple categorisations, so each post can belong to more than one category.
Từ trong câu: categorisation, provider, offer, multiple, post, belong, category
«An Introduction to Weblogs/High Quality Blogs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263194 (bản sửa đổi 3251518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moral disgust can function as a social categorisation cue, marking defendants as the out-group rather than in the jury's moral in-group.
Từ trong câu: categorisation, moral, disgust, function, social, cue, mark, out
«Motivation and emotion/Book/2026/Moral disgust and jury decision-making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331110 (bản sửa đổi 2835133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorisation trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ categorisation hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ categorisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorisation: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.