Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “categorisation”
31 câu thật có từ categorisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorisation nghĩa là phân loại. categorisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorisation
Specifically, racial categorisation is heavily researched throughout the literature as such this will be exemplified more throughout the chapter.
Từ trong câu: categorisation, specifically, racial, heavily, research, throughout, literature, chapter
«Motivation and emotion/Book/2020/Criminal empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266416 (bản sửa đổi 2327714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We will argue that museums, through architecture, categorisation, displays and appropriation, are one tool used to help further enforce these psychological divisions.
Từ trong câu: categorisation, argue, museum, architecture, display, tool, use, help
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism in Museums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403402 (bản sửa đổi 3793381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorisation trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ categorisation hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ categorisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorisation: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.