Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpool”

21 câu thật có từ carpool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpool nghĩa là nhóm đi chung xe hơi hằng ngày để tiết kiệm chi phí và giảm kẹt xe. carpool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement between people to make a regular journey in a single vehicle, typically taking turns to drive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpool

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Carpools can be organized in a variety of ways including alternating drivers and riders and pick-up at various locations.

    Từ trong câu: carpool, organize, variety, way, include, alternate, driver, rider

    «Lentis/Slugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259509 (bản sửa đổi 4217043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Maybe you can carpool to work sometimes or adjust your home thermostat by a few degrees if the cost of energy rises, but that is about all.

    Từ trong câu: carpool, maybe, work, sometimes, adjust, home, degree, cost

    «Principles of Microeconomics/Elasticity and Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387223 (bản sửa đổi 3607493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, streets could be widened, and there is no telling if behavioral changes might occur causing people to drive less, choose different modes, carpool more, or something else.

    Từ trong câu: carpool, however, street, widen, tell, behavioral, change, occur

    «Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpool trong kho câu?
Kho câu có 21 câu có từ carpool hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpool: can và could (3 câu), may và might (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.