Câu tiếng Anh có từ “carelessness”
129 câu thật có từ carelessness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carelessness nghĩa là sự bất cẩn. carelessness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not being careful or taking pains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carelessness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His nervous power would urge him to haste and carelessness, but his business education will restrain him.
Từ trong câu: carelessness, nervous, power, urge, haste, business, education
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few moments of carelessness and it would come in on the prow with a deadly ram.
Từ trong câu: ram, moment, carelessness, come, deadly
Vicente Blasco Ibáñez, Mare Nostrum (Our Sea): A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carelessness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culpable carelessness | 27 lần |
| assumed carelessness | 137 lần |
| apparent carelessness | 123 lần |
| affectation of carelessness | 35 lần |
| seeming carelessness | 78 lần |
| affected carelessness | 140 lần |
| gross carelessness | 42 lần |
| assumption of carelessness | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carelessness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carelessness trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ carelessness hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carelessness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carelessness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carelessness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carelessness: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.