Câu tiếng Anh có từ “career”
813 câu thật có từ career hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: career nghĩa là sự nghiệp. career là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular occupation for which you are trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ career
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The idea appears to be that the close of the College career really marks the beginning of life in the world.
Từ trong câu: career, idea, appear, close, college, really, mark, begin
Amy Blanche Bramwell, The training of teachers in the United States of America. Nguồn: Project Gutenberg #69766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng career
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| professional career | 520 lần |
| political career | 583 lần |
| military career | 480 lần |
| brilliant career | 382 lần |
| literary career | 255 lần |
| solo career | 155 lần |
| successful career | 274 lần |
| future career | 507 lần |
| subsequent career | 156 lần |
| acting career | 205 lần |
| adventurous career | 132 lần |
| coaching career | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ career
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ career trong kho câu?
- Kho câu có 813 câu có từ career hoặc các dạng của từ, trích từ 676 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ career xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ career gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 288 câu, rồi Bậc C1 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ career?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ career: Quá khứ đơn (166 câu), Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.