Câu tiếng Anh có từ “buddy”
104 câu thật có từ buddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buddy nghĩa là anh bạn. buddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buddy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win.
Buddy trở về nhà và nói với mẹ của mình, một con chó già, rằng anh ấy không thể thắng được.
Từ trong câu: buddy, dog, return, home, tell, mama, old, can
«Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not dive with a buddy line which cannot be quickly released.
Từ trong câu: dive, buddy, line, can, quickly, release
«Commercial diving/Buddy diving in low visibility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216508 (bản sửa đổi 1687008). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buddy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buddy roemer | 12 lần |
| buddy allocator | 9 lần |
| omb buddy | 9 lần |
| buddy holly | 24 lần |
| buddy matthews | 13 lần |
| buddy jim | 203 lần |
| boo buddy | 9 lần |
| buddy willard | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buddy trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ buddy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buddy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buddy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.