Câu tiếng Anh có từ “buddy”
104 câu thật có từ buddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buddy nghĩa là anh bạn. buddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buddy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The five men appeared to be carrying something, as nearly as Buddy could make out, into Eversole's side gate.
Từ trong câu: buddy, five, man, appear, carry, something, nearly, make
Everett MacDonald, The Red Debt: Echoes from Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #36047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buddy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buddy roemer | 12 lần |
| buddy allocator | 9 lần |
| omb buddy | 9 lần |
| buddy holly | 24 lần |
| buddy matthews | 13 lần |
| buddy jim | 203 lần |
| boo buddy | 9 lần |
| buddy willard | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buddy trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ buddy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buddy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buddy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.