Câu tiếng Anh có từ “bookmark”
57 câu thật có từ bookmark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookmark nghĩa là đánh dấu trang. bookmark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a marker (a piece of paper or ribbon) placed between the pages of a book to mark the reader's place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookmark
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Vi will remember all unique bookmarks, allowing the user to easily and quickly jump between them.
Từ trong câu: bookmark, remember, unique, allow, user, easily, quickly, jump
«Learning the vi Editor/Advanced tasks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5074 (bản sửa đổi 3967413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Creating a separate bookmark folder in your browser ensures you will not forget your new favorite resource.
Từ trong câu: bookmark, create, separate, folder, browser, ensure, forget, new
«Swedish/Gather Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476619 (bản sửa đổi 4525884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their bookmarks, extensions etc will not be affected.
Từ trong câu: bookmark, extension, affect
«New version of Firefox web browser released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5256 (bản sửa đổi 4823029). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng bookmark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| editor's bookmark | 514 lần |
| bookmark menu | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookmark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookmark trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ bookmark hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookmark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookmark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookmark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookmark: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.