Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookmark”

59 câu thật có từ bookmark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookmark nghĩa là đánh dấu trang. bookmark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a marker (a piece of paper or ribbon) placed between the pages of a book to mark the reader's place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookmark

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When you have finished naming and tagging your bookmark, click Done to save the bookmark.

    Từ trong câu: bookmark, finish, name, tag, click, save

    «Labdoo Guide/Educational Software/Edubuntu/Firefox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296274 (bản sửa đổi 2602203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I've seen her carrying 'The Coming Race' about with her lately, but I notice that the bookmark always stays in the same place."

    Từ trong câu: bookmark, see, carry, come, race, lately, notice, always

    Jean N. McIlwraith, The Making of Mary. Nguồn: Project Gutenberg #19343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bookmark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
editor's bookmark514 lần
bookmark menu17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookmark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookmark trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ bookmark hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookmark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookmark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookmark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookmark: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.