Câu tiếng Anh có từ “biodiversity”
63 câu thật có từ biodiversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biodiversity nghĩa là đa dạng sinh học. biodiversity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the diversity of plant and animal life in a particular habitat (or in the world as a whole). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biodiversity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is the richest tropical forest in the world in terms of biodiversity.
Từ trong câu: biodiversity, rich, tropical, forest, world, term
«Amazon rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20406 (bản sửa đổi 10435135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rainforests have the highest number of species or biodiversity of any ecosystem.
Từ trong câu: biodiversity, rainforest, high, number, species, ecosystem
«High School Earth Science/World Climates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243578 (bản sửa đổi 4668186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are considered one of the most serious threats for global biodiversity.
Từ trong câu: biodiversity, consider, serious, threat, global
«Biological invasions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162714 (bản sửa đổi 2787028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Canary Islands biodiversity are one of the most expansive in the temperate regions of the world.
Từ trong câu: biodiversity, island, temperate, region, world
«Ecology/Island biogeography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136304 (bản sửa đổi 4642517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng biodiversity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biodiversity conservation | 56 lần |
| biodiversity hotspots | 6 lần |
| biodiversity hotspot | 6 lần |
| conserve biodiversity | 6 lần |
| conservation of biodiversity | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biodiversity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biodiversity trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ biodiversity hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biodiversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biodiversity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biodiversity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biodiversity: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.