Câu tiếng Anh có từ “beast”
470 câu thật có từ beast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beast nghĩa là con thú. beast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beast
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But her happy dreams of the handsome young prince soon made her forget the poor Beast.
Từ trong câu: dream, handsome, happy, young, prince, soon, make, forget
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beast trong kho câu?
- Kho câu có 470 câu có từ beast hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beast: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.