Câu tiếng Anh có từ “attract”
644 câu thật có từ attract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attract nghĩa là thu hút. attract là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attract
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It attracted much attention, and the authors of it formed the subject of a standing toast at the Liberty celebrations.
Từ trong câu: toast, attract, much, attention, author, form, subject, stand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That is, interesting shared online videos are used as a powerful means to attract students’ attention.
Từ trong câu: online, powerful, interest, share, video, use, mean, attract
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/The Open Source and Open Education Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244722 (bản sửa đổi 2005602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attract trong kho câu?
- Kho câu có 644 câu có từ attract hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attract: Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.