Câu tiếng Anh có từ “attorney”
181 câu thật có từ attorney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attorney nghĩa là luật sư. attorney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attorney
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He is a retained attorney, and these airs of the bench are the emptiest affectation.
Từ trong câu: affectation, retain, attorney, air, bench, empty
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The parties consenting that a certified copy of said power of attorney be annexed to this act.
Từ trong câu: certify, party, consent, copy, power, attorney, annex, act
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attorney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| district attorney | 1.131 lần |
| prosecuting attorney | 338 lần |
| attorney general | 3.665 lần |
| state's attorney | 115 lần |
| attorney general's | 105 lần |
| defense attorney | 114 lần |
| ace attorney | 70 lần |
| attorney stockwell | 50 lần |
| deputy attorney | 76 lần |
| commonwealth attorney | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attorney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attorney trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ attorney hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attorney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attorney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attorney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attorney: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.