Câu tiếng Anh có từ “attorney”
178 câu thật có từ attorney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attorney nghĩa là luật sư. attorney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attorney
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Among those whom this case brought me in touch with was a young lawyer, who, a little later, became the attorney for the government.
Từ trong câu: attorney, among, case, bring, touch, young, lawyer, little
Thomas Nelson Page, John Marvel, Assistant. Nguồn: Project Gutenberg #41817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cross the parking lot to the street behind the Attorney General's office.
Từ trong câu: parking, cross, park, lot, street, behind, attorney, office
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attorney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| district attorney | 1.131 lần |
| prosecuting attorney | 338 lần |
| attorney general | 3.665 lần |
| state's attorney | 115 lần |
| attorney general's | 105 lần |
| defense attorney | 114 lần |
| ace attorney | 70 lần |
| attorney stockwell | 50 lần |
| deputy attorney | 76 lần |
| commonwealth attorney | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attorney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attorney trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ attorney hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attorney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attorney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attorney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attorney: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.