E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrogant”

122 câu thật có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrogant nghĩa là kiêu ngạo. arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrogant

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • How vain had been all my previous desire to distinguish myself--how arrogant my pretensions--how inefficient my weak attempts!

    Từ trong câu: inefficient, vain, previous, desire, distinguish, myself, arrogant, weak

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stood upright, his face, perhaps, a shade more colourless and lean, but in expression fully as arrogant and formidably calm as before.

    Từ trong câu: formidably, stand, upright, face, perhaps, shade, lean, expression

    Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arrogant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrogant overbearing12 lần
arrogant assumption24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrogant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrogant trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrogant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrogant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrogant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrogant: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.