Câu tiếng Anh có từ “arrest”
574 câu thật có từ arrest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrest nghĩa là bắt giữ. arrest là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take into custody. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrest
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They help with issues like arrests, hospital visits, and getting citizens back home if needed.
Từ trong câu: arrest, help, issue, like, hospital, visit, get, citizen
«Consul (representative)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125924 (bản sửa đổi 9875932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One time Archie was nearly arrested for owning tear gas and another time he went missing.
Từ trong câu: tear, arrest, time, nearly, own, gas, another, go
«All in the Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20410 (bản sửa đổi 10623449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng arrest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardiac arrest | 253 lần |
| arrest the progress | 267 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrest trong kho câu?
- Kho câu có 574 câu có từ arrest hoặc các dạng của từ, trích từ 496 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrest: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.