Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antibacterial”

41 câu thật có từ antibacterial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antibacterial nghĩa là kháng khuẩn. antibacterial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: destroying bacteria or inhibiting their growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antibacterial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Chitin can also be used for artificial blood vessels, antibacterial sponges, and dressings.

    Từ trong câu: antibacterial, use, artificial, blood, vessel, sponge

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Chitin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262050 (bản sửa đổi 4413850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be used as a deodorant and an antibacterial cream.

    Từ trong câu: antibacterial, use, cream

    «Zinc oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265535 (bản sửa đổi 10821614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Antibacterial agents can be further grouped into bactericidal agents, which kill bacteria, and bacteriostatic agents, which slow down or stall bacterial growth.

    Từ trong câu: antibacterial, agent, further, group, kill, bacteria, slow, down

    «Antimicrobial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747186 (bản sửa đổi 10034782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • LEMON: The anti-inflammatory, antiviral, and antibacterial properties in lemons can give you much relief.

    Từ trong câu: inflammatory, antibacterial, lemon, anti, property, give, much, relief

    «Food poisoning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228738 (bản sửa đổi 2482726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibacterial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibacterial trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ antibacterial hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antibacterial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibacterial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibacterial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibacterial: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.