Câu tiếng Anh có từ “antibacterial”
41 câu thật có từ antibacterial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antibacterial nghĩa là kháng khuẩn. antibacterial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: destroying bacteria or inhibiting their growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antibacterial
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For instance, the materials used should be washable and antibacterial.
Từ trong câu: antibacterial, instance, material, use
«WikiJournal Preprints/Design and validation of an open access, 3D printed dermatoscope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304744 (bản sửa đổi 2654226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibacterial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibacterial trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ antibacterial hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antibacterial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibacterial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibacterial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibacterial: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.