Câu tiếng Anh có từ “angrily”
250 câu thật có từ angrily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angrily nghĩa là giận dữ. angrily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angrily
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"And there have been a hundred wenches ..." mimicked the girl angrily.
Từ trong câu: angrily, hundred, girl
Alfred Coppel, The Rebel of Valkyr. Nguồn: Project Gutenberg #63960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took the first opportunity of angrily ordering my father out of the house, in his presence, and my father has never seen her since.”
Từ trong câu: angrily, presence, take, first, opportunity, order, father, out
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Stop laughing!” said Geppetto angrily; but he might as well have spoken to the wall.
Từ trong câu: wall, well, angrily, stop, laugh, might, speak
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng angrily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flushed angrily | 199 lần |
| flashed angrily | 135 lần |
| frowned angrily | 77 lần |
| retorted angrily | 87 lần |
| flushing angrily | 55 lần |
| muttering angrily | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angrily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angrily trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ angrily hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angrily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angrily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angrily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angrily: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.