Câu tiếng Anh có từ “anarchic”
43 câu thật có từ anarchic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anarchic nghĩa là tình trạng hỗn loạn. anarchic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without law or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anarchic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But we wore their colours in our buttonholes, and the effect of these badges on our lives was anarchic.
Nhưng chúng tôi đã đeo màu sắc của họ trên khuyết áo, và tác động của những huy hiệu này lên cuộc sống của chúng tôi thật là hỗn loạn.
Từ trong câu: anarchic, wear, color, effect, badge, life
Richard Middleton, The Day Before Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #53357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more these programmers rubbed elbows, the more they began to appropriate the anarchic philosophies of the hacker culture in places like MIT.
Từ trong câu: anarchic, programmer, rub, elbow, begin, appropriate, philosophy, hacker
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These men were not soldiers, though they wore khaki, but rough east-enders, dock laborers, most of them, with lawless anarchic blood in their veins.
Từ trong câu: anarchic, man, soldier, though, wear, rough, east, dock
Annie S. Swan, An Englishwoman's Home. Nguồn: Project Gutenberg #22193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anarchic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anarchic trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ anarchic hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anarchic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anarchic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anarchic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anarchic: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.