Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anarchic”

43 câu thật có từ anarchic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anarchic nghĩa là tình trạng hỗn loạn. anarchic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without law or control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anarchic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Since the thirteenth century, when the anarchic element sprang full-grown into the history of humanity, that history has been chaos.

    Từ trong câu: anarchic, since, century, element, spring, full, grow, history

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their own learning and traditions and way of life have been destroyed--just take a look at their anarchic clothing and architecture.

    Từ trong câu: anarchic, learn, tradition, way, life, destroy, take, look

    L. J., Jr. Stecher, Perfect Answer. Nguồn: Project Gutenberg #51482. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anarchic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anarchic trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ anarchic hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anarchic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anarchic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anarchic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anarchic: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.