Câu tiếng Anh có từ “advertiser”
116 câu thật có từ advertiser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advertiser nghĩa là nhà quảng cáo. advertiser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is advertising. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advertiser
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I thought it a good idea to make a couple of thousand more before starting east, if I could just as well as not, and called on the advertiser.
Từ trong câu: advertiser, think, good, idea, make, couple, thousand, start
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I read The Daily," he explained; by which he meant The Daily Advertiser, the only daily there is in the old-fashioned Bostonian sense.
Từ trong câu: daily, advertiser, read, explain, mean, old, fashion, sense
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advertiser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dundee advertiser | 70 lần |
| commercial advertiser | 167 lần |
| newark advertiser | 20 lần |
| angleton advertiser | 12 lần |
| geelong advertiser | 9 lần |
| boston advertiser | 116 lần |
| perthshire advertiser | 7 lần |
| muirtown advertiser | 7 lần |
| daily advertiser | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertiser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertiser trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ advertiser hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advertiser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertiser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertiser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertiser: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.