Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admiringly”

64 câu thật có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ. admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admiringly

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • “How did yuh get wise to it?” asked Harp admiringly.

    Từ trong câu: wise, admiringly, how, get, ask

    W. C. Tuttle, Tangled trails. Nguồn: Project Gutenberg #79145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her companion looked down at her admiringly.

    Từ trong câu: companion, admiringly, look, down

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What a clever little devil you are, Angel,” he said admiringly; “and not so little either, in inches or devilishness.”

    Từ trong câu: angel, inch, admiringly, devil, clever, little, either

    Edgar Wallace, Angel Esquire. Nguồn: Project Gutenberg #72316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, ain’t I the Olcott and Depew; not mentioning the first name at all?” said the iceman, admiringly, of himself.

    Từ trong câu: iceman, well, mention, first, name, admiringly, himself

    O. Henry, Whirligigs. Nguồn: Project Gutenberg #1595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng admiringly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gazed admiringly116 lần
gazing admiringly90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admiringly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admiringly trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ admiringly hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admiringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admiringly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admiringly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admiringly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.