Câu tiếng Anh có từ “addressee”
35 câu thật có từ addressee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: addressee nghĩa là người nhận. addressee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one to whom something is addressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ addressee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In order to verify the identity of the addressee, Chunghwa Post may ask to see ID.
Từ trong câu: addressee, order, verify, identity, post, ask, see, id
«Annotated Republic of China Laws/Postal Act/2002», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306177 (bản sửa đổi 3050580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The addressee carries an affirmative obligation which we do not think the Government may impose on him.
Từ trong câu: addressee, carry, affirmative, obligation, think, government, impose
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This incompatibility may let you down against your addressees.
Từ trong câu: addressee, let, down
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Examples of executable files composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395662 (bản sửa đổi 4196777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where a mail item has more than one addressee, the said mail item may be delivered to any of them.
Từ trong câu: addressee, mail, item, deliver
«Annotated Republic of China Laws/Postal Act/2002», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306177 (bản sửa đổi 3050580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ addressee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addressee trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ addressee hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ addressee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addressee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addressee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addressee: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.