Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addressee”

35 câu thật có từ addressee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addressee nghĩa là người nhận. addressee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one to whom something is addressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addressee

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Be aware that one cannot count on E-mail messages reaching the addressee in every case.

    Cần lưu ý rằng người ta không thể tin tưởng vào việc tin nhắn E-mail sẽ đến được người nhận trong mọi trường hợp.

    Từ trong câu: addressee, aware, can, count, mail, message, reach, every

    «Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This any native can read, and the addressee is without difficulty found.

    Từ trong câu: addressee, native, read, difficulty, find

    William, 1822?-1872 Skeen, Early Typography. Nguồn: Project Gutenberg #57463. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addressee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addressee trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ addressee hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addressee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addressee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addressee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addressee: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.