gone
tính từ (adj)
Gone có nghĩa là đã chết (dạng biến thể ngữ pháp của "go").
Định nghĩa Anh - Anh: Dead.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gonetính từ (adj)
Dead.
Đã chết.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fast asleep7.063 lần trong kho sách
- •fell asleep9.328 lần trong kho sách
- •fallen asleep2.976 lần trong kho sách
- •sound asleep2.936 lần trong kho sách
- •fall asleep2.196 lần trong kho sách
- •falling asleep1.086 lần trong kho sách
- 2.goneđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).
- 3.goneđộng từ (v)
Follow a procedure or take a course.
Tên đường của methylenedioxymethamphetamine.
- 4.goneđộng từ (v)
Move away from a place into another direction.
Một nỗ lực thường ngắn gọn.
- 5.gonedanh từ (n)
A time for working (after which you will be relieved by someone else).
Thay đổi vị trí.
- 6.gonedanh từ (n)
Street names for methylenedioxymethamphetamine.
Làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học.
Từ nguyên học (Etymology): gone
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
asleep ↔ gone
Mục từ "gone" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "asleep, go" (đã chết).
Họ từ & Biến thể từ loại: gone
Họ từ của "gone" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: asleep: tính từ (adj), go: động từ (v).
trong trạng thái ngủ
It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.
Nguồn: Talbot, Ethel: Betty at St. Benedick's
thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: gone
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gone". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fast asleep
Twice during the day he had had to kick him up from the straw in the stable, where he had discovered him fast asleep.
Snaith, J. C. (John Collis): Patricia at the inn
- fell asleep
It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.
Talbot, Ethel: Betty at St. Benedick's
- fallen asleep
The disciples answered: If he is fallen asleep, he will recover.
Vogt, Volrath: Bible history and brief outline of church history
- sound asleep
In the afternoon, towards tea-time, Captain Lucas fell sound asleep in the study, worn out with remorse.
Giberne, Agnes: Miss Devereux, spinster
- fall asleep
- falling asleep
Đồng nghĩa & Sắc thái: gone
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gone" phân theo từng nét nghĩa (đã chết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gone" ở nét nghĩa "đã chết" (ngoài ra "asleep" còn biểu thị: trong trạng thái ngủ).
“It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.”
Đồng nghĩa với "gone" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "go" còn biểu thị: tên đường của methylenedioxymethamphetamine).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Câu dẫn chứng văn học: gone
The children were asleep by this time; they lay at the foot of the bed for the sake of greater warmth.Lúc này bọn trẻ đã ngủ; họ nằm dưới chân giường để được ấm hơn.
It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.The disciples answered: If he is fallen asleep, he will recover.Some are asleep, among them one at the prow who lies with bare legs outspread, his bronzed face in the full glare of the sun.I suppose he was asleep when he blew out the kitchen light and beat it up the stairs!He had fallen asleep, dressed as he was, his head aslant, his arms hanging by his sides listlessly.An’ de Busha lay down midnight an’ seem to doze asleep, but he no ’sleep.In the afternoon, towards tea-time, Captain Lucas fell sound asleep in the study, worn out with remorse.Đọc mở rộng theo CEFR: gone
Từ vựng bậcA1→“It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.”
Nguồn: Talbot, Ethel: Betty at St. Benedick's
“The disciples answered: If he is fallen asleep, he will recover.”
Nguồn: Vogt, Volrath: Bible history and brief outline of church history
Cấu trúc & Vận dụng: “gone”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gone” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gone”
Dữ liệu từ nguyên: asleep ↔ gone
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gone”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gone” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gone”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gone (tính từ): đã chết
Định nghĩa tiếng Anh: Dead.
asleep ↔ gone
Họ từ trong dữ liệu: asleep: tính từ (adj), go: động từ (v)
fast asleep
“Twice during the day he had had to kick him up from the straw in the stable, where he had discovered him fast asleep.”
fell asleep
“It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep.”
fallen asleep
“The disciples answered: If he is fallen asleep, he will recover.”
Ứng dụng & Mở rộng: “gone”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gone”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gone”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gone” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “gone” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gone
Hỏi đáp trọng tâmgone nghĩa là gì (meaning & definition)?
gone (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɡɔn/) có nghĩa là đã chết (dạng biến thể ngữ pháp của "go"). dead
Từ gone trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɔn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɔn/; US /ˈɡɔn/.
Từ gone là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gone" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ gone theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đã chết - Nét nghĩa 2 [A1]: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) - Nét nghĩa 3 [A1]: tên đường của methylenedioxymethamphetamine - Nét nghĩa 4 [A1]: một nỗ lực thường ngắn gọn - Nét nghĩa 5 [A1]: thay đổi vị trí - Nét nghĩa 6 [A1]: làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gone:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɔn/; US /ˈɡɔn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gone:
fast asleep; fell asleep; fallen asleep; sound asleep; fall asleep
gone được dùng trong câu như thế nào?
It was not until she had sobbed till she was weary and weak that she fell asleep. (Ethel Talbot, Betty at St. Benedick's; Nguyên văn tiếng Anh)