Câu tiếng Anh có từ “whom”
261 câu thật có từ whom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whom nghĩa là ai, người mà (đại từ nghi vấn hoặc đại từ quan hệ làm tân ngữ). whom là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used instead of who as the object of a verb or preposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Was there any one, he wondered, to whom Madame Olenska had not proclaimed his intervention in her private affairs?
Từ trong câu: intervention, whom, wonder, madame, private, affair
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you then admit that your acquaintance with Miss Englefield, whom you so unceremoniously call Blanche, is so near its favourable termination?”
Từ trong câu: acquaintance, whom, termination, favorable, admit, favourable, miss, call
Theodore Edward Hook, Jack Brag, vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you say with certitude by whom the soul of your race was bartered and its elect betrayed—by the questioner or by the mocker?
Từ trong câu: race, whom, elect, soul
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whom trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ whom hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whom: Quá khứ đơn (76 câu), Quá khứ hoàn thành (58 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.