Câu tiếng Anh có từ “wallow”
82 câu thật có từ wallow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wallow nghĩa là đắm mình. wallow là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: devote oneself entirely to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wallow
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In summer they might be seen cropping the prairie grass, or plunging and rolling about in muddy 'wallows.'
Từ trong câu: wallow, summer, see, crop, grass, plunge, roll, muddy
Louis Aubrey Wood, The Red River Colony A Chronicle of the Beginnings of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #30040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same passion which may wallow in the mire is capable of rising to the loftiest heights--of penetrating the inmost secret of philosophy.
Từ trong câu: wallow, penetrate, passion, capable, rise, height, secret, philosophy
428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wallow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hog wallow | 32 lần |
| wallow in filth | 19 lần |
| buffalo wallow | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallow trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ wallow hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wallow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallow gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallow: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.