Câu tiếng Anh có từ “verb”
648 câu thật có từ verb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verb nghĩa là động từ. verb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the word class that serves as the predicate of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verb
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the second sentence we know that I ate the apple because the verb ending would be different for all other persons.
Từ trong câu: apple, second, sentence, know, eat, because, verb, end
«Spanish/Word Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7359 (bản sửa đổi 4419806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| auxiliary verb | 229 lần |
| irregular verb | 279 lần |
| transitive verb | 112 lần |
| intransitive verb | 85 lần |
| verb conjugation | 51 lần |
| conjugated verb | 47 lần |
| separable verb | 45 lần |
| conjugate the verb | 44 lần |
| modal verb | 41 lần |
| reflexive verb | 39 lần |
| verb stem | 85 lần |
| phrasal verb | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verb trong kho câu?
- Kho câu có 648 câu có từ verb hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 236 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verb: can và could (75 câu), Câu phủ định (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.