Câu tiếng Anh có từ “variant”
112 câu thật có từ variant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variant nghĩa là biến thể. variant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The identification of the variants for bounded sequences is given by .
Từ trong câu: variant, identification, bound, sequence, give
«Mizar Commentary on Walter Rudin's Principles of Mathematical Analysis/Numerical Sequences and Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403605 (bản sửa đổi 4666521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can scarcely go through Rousseau’s writings without being struck by the number of variants he has given of the pastoral theme.
Từ trong câu: without, give, variant, can, theme, strike, go, writing
Irving Babbitt, Democracy and leadership. Nguồn: Project Gutenberg #79644. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng variant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variant trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ variant hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variant: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.